Hà Nam ghi nhận 129 ca bệnh Covid-19 trong ngày 23/1

Theo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam, trong ngày 23/1 trên địa bàn tỉnh tiếp tục ghi nhận 129 trường hợp có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2 đã được Bộ Y tế gắn mã bệnh.

Trong số 129 trường hợp ghi nhận, có: 10 bệnh nhân liên quan đến ổ dịch Công ty may Nhân Khang (huyện Lý Nhân); 18 bệnh nhân liên quan đến những chùm ca bệnh tại các Công ty, doanh nghiệp khác trên địa bàn tỉnh (Công ty xi măng Thành Thắng, Công ty Gemtek, Công ty Yokowo, Công ty TDS Việt Nam, Công ty TACHIBANA, Công ty Sông Hồng – Nam Định); 02 bệnh nhân làm việc tại một khách sạn trên địa bàn TP. Phủ Lý; 14 bệnh nhân liên quan đến ổ dịch tại các Trường Tiểu học Duy Minh, Tiên Sơn A, Tiên Sơn B, Hoàng Đông và Trường THPT B Duy Tiên; 10 bệnh nhân trở về Hà Nam từ TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh; 11 bệnh nhân có biểu hiện ho, sốt, mất khứu giác… Các trường hợp còn lại là F1 của các bệnh nhân đã được ghi nhận trước đó.

Hà Nam ghi nhận 129 ca bệnh Covid19 trong ngày 231

Danh sách 129 ca bệnh, cụ thể:

1. Bệnh nhân BN2.136.412, có tên N.T.B.H, là nữ giới, sinh năm 1972, ở Tổ 7 phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

2. Bệnh nhân BN2.136.413, có tên Q.N.P, là nam giới, sinh năm 1996, ở thôn Tái Kênh, xã Đinh Xá, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

3. Bệnh nhân BN2.136.414, có tên L.T. K.T, là nữ giới, sinh năm 1982, ở Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

4. Bệnh nhân BN2.136.415, có tên V.A.T, là nam giới, sinh năm 2020, ở Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý , tỉnh Hà Nam.

5. Bệnh nhân BN2.136.416, có tên V.T.T, là nữ giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý , tỉnh Hà Nam.

6. Bệnh nhân BN2.136.417, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 1960, ở Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

7. Bệnh nhân BN2.136.418, có tên Đ.K.C, là nữ giới, sinh năm 1963, ở Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

8. Bệnh nhân BN2.136.419, có tên V.K.Q, là nữ giới, sinh năm 2020, ở Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

9. Bệnh nhân BN2.136.420, có tên P.K.H, là nữ giới, sinh năm 2013, ở thôn Phú Ngòi, xã Tiên Hiệp, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

10. Bệnh nhân BN2.136.421, có tên Đ.K.D.K, là nữ giới, sinh năm 2010, ở Tổ 1, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

11. Bệnh nhân BN2.136.422, có tên T.V. H, là nam giới, sinh năm 1997, ở thôn Hải Long, xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

12. Bệnh nhân BN2.136.423, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1979, ở thôn Thương Châu, xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

13. Bệnh nhân BN2.136.424, có tên N,T.V, là nam giới, sinh năm 1985, ở Tổ dân phố Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

14. Bệnh nhân BN2.136.425, có tên N.T.T.N, là nữ giới, sinh năm 2002, ở xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

15. Bệnh nhân BN2.136.426, có tên N.T.V, là nữ giới, sinh năm 1967, ở thôn Hải Long, xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

16. Bệnh nhân BN2.136.427, có tên Đ.T.H, là nữ giới, sinh năm 1985, ở thôn Hải Long, xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

17. Bệnh nhân BN2.136.428, có tên L.T.N.Á, là nữ giới, sinh năm 1995, ở thôn Mão Cầu, xã Nguyên Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

18. Bệnh nhân BN2.136.429, có tên T.T.O, là nữ giới, sinh năm 1985, ở xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

19. Bệnh nhân BN2.136.430, có tên T.V.N, là nam giới, sinh năm 1996, ở xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

20. Bệnh nhân BN2.136.431, có tên H.V.M, là nam giới, sinh năm 1989, ở xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

21. Bệnh nhân BN2.136.432, có tên N.H.L, là nam giới, sinh năm 2019, ở thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

22. Bệnh nhân BN2.136.433, có tên H.N.A, là nữ giới, sinh năm 2018, ở xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

23. Bệnh nhân BN2.136.434, có tên H.T.Đ, là nam giới, sinh năm 2009, ở xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

24. Bệnh nhân BN2.136.435, có tên N.V.H, là nam giới, sinh năm 1990, ở Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

25. Bệnh nhân BN2.136.436, có tên T.N.K.N, là nữ giới, sinh năm 2006, ở thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

26. Bệnh nhân BN2.136.437, có tên H.X.Q, là nam giới, sinh năm 2015, ở xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

27. Bệnh nhân BN2.136.438, có tên Q.Q.T, là nam giới, sinh năm 2012, ở xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

28. Bệnh nhân BN2.136.439, có tên L.T.C, là nữ giới, sinh năm 1985, ở xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

29. Bệnh nhân BN2.136.440, có tên H.T.H, là nữ giới, sinh năm 2015, ở xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

30. Bệnh nhân BN2.136.441, có tên Đ.M.Đ, là nam giới, sinh năm 2015, ở xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

31. Bệnh nhân BN2.136.442, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1971, ở, xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

32. Bệnh nhân BN2.136.443, có tên N.H.B, là nam giới, sinh năm 1954, ở xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

33. Bệnh nhân BN2.136.444, có tên N.S.Q.N, là nữ giới, sinh năm 2011, ở xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

34. Bệnh nhân BN2.136.445, có tên N.S.Q.T, là nữ giới, sinh năm 2013, ở xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

35. Bệnh nhân BN2.136.446, có tên L.T.N, là nữ giới, sinh năm 1995, ở phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

36.  Bệnh nhân BN2.136.447, có tên L.M.Q, là nam giới, sinh năm 2020, ở phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

37. Bệnh nhân BN2.136.448, có tên N.V.H, là nam giới, sinh năm 1980, có địa chỉ thường trú ở phường Văn Miếu, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định.

38. Bệnh nhân BN2.136.449, có tên T.T.L, là nữ giới, sinh năm 1972, ở Thôn 4, xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

39. Bệnh nhân BN2.136.450, có tên T.T.N, là nữ giới, sinh năm 1982, ở Thôn 4, xã Phù Vân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

40. Bệnh nhân BN2.136.451, có tên T.V.T, là nam giới, sinh năm 1989, ở thôn Văn Lạng, xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

41. Bệnh nhân BN2.136.452, có tên P.T.T.N, là nữ giới, sinh năm 1987, ở Tổ dân phố Trần Phú, phường Châu Sơn, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

42. Bệnh nhân BN2.136.453, có tên P.V.M, là nam giới, sinh năm 1964, ở Tổ 4, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

43. Bệnh nhân BN2.136.454, có tên T.A.D, là nữ giới, sinh năm 2019, ở Thôn 1, xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

44. Bệnh nhân BN2.136.455, có tên M.T.N, là nữ giới, sinh năm 1994, ở thôn Thượng Châu, xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

45. Bệnh nhân BN2.136.456, có tên N.B.A, là nữ giới, sinh năm 2019, ở thôn Thượng Châu, xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

46. Bệnh nhân BN2.136.457, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1984, ở thôn Phúc Thượng, xã Hợp Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

47. Bệnh nhân BN2.136.458, có tên V.V.B, là nam giới, sinh năm 1960, ở Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

48. Bệnh nhân BN2.136.459, có tên N.T.T.L, là nữ giới, sinh năm 2003, ở Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

49. Bệnh nhân BN2.136.460, có tên Đ.T.H, là nữ giới, sinh năm 1991, ở xã Đại Cương, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

50. Bệnh nhân BN2.136.461, có tên T.V.M, là nam giới, sinh năm 1963, ở xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

51. Bệnh nhân BN2.136.462, có tên L.V.T, là nam giới, sinh năm 1991, ở xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

52. Bệnh nhân BN2.136.463, có tên N.T.Đ, là nữ giới, sinh năm 1962, ở Tổ dân phố Đôn Lương, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

53. Bệnh nhân BN2.136.464, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1994, ở thôn Mai Xá, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

54. Bệnh nhân BN2.136.465, có tên P.T.H, là nữ giới, sinh năm 1997, có địa chỉ thường trú ở huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội.

55. Bệnh nhân BN2.136.466, có tên T.T.L, là nữ giới, sinh năm 1971, ở Thôn 1, xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

56. Bệnh nhân BN2.136.467, có tên N.H.T, là nam giới, sinh năm 1963, ở Thôn 3 , xã Phù Vân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

57. Bệnh nhân BN2.136.468, có tên L.T.H.Đ, là nữ giới, sinh năm 1982, ở Tổ 4, phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

58. Bệnh nhân BN2.136.469, có tên T.K.L, là nữ giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Ninh Lão, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

59. Bệnh nhân BN2.136.470, có tên P.T.H.L, là nữ giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

60. Bệnh nhân BN2.136.471, có tên T.T.L, là nữ giới, sinh năm 1993, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

61. Bệnh nhân BN2.136.472, có tên Đ.V.T, là nam giới, sinh năm 1986, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

62. Bệnh nhân BN2.136.473, có tên Đ.A.T, là nữ giới, sinh năm 2015, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

63. Bệnh nhân BN2.136.474, có tên Đ.M.A, là nữ giới, sinh năm 2020, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

64. Bệnh nhân BN2.136.475, có tên Đ.M.C, là nữ giới, sinh năm 2016, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

65. Bệnh nhân BN2.136.476, có tên Đ.T.H, là nữ giới, sinh năm 1979, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

66. Bệnh nhân BN2.136.477, có tên Đ.P.A.B, là nữ giới, sinh năm 2012, ở Tổ dân phố Ninh Lão, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

67. Bệnh nhân BN2.136.478, có tên N.M.Đ, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Nguyễn Đoài, phường Tiên Nội thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

68. Bệnh nhân BN2.136.479, có tên P.T.T, là nữ giới, sinh năm 1960, ở Tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

69. Bệnh nhân BN2.136.480, có tên Đ.T.D, là nam giới, sinh năm 1983, ở thôn Yên Bảo, xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

70. Bệnh nhân BN2.136.481, có tên P.Q.N, là nam giới, sinh năm 2010, ở thôn Đọi Tam, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

71. Bệnh nhân BN2.136.482, có tên T.X.D, là nam giới, sinh năm 2012, ở thôn Đọi Nhì, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

72. Bệnh nhân BN2.136.483, có tên L.T.N, là nam giới, sinh năm 2014, ở thôn Đọi Nhì, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

73. Bệnh nhân BN2.136.484, có tên H.V.A, là nam giới, sinh năm 2015, ở thôn An Mông 1, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

74. Bệnh nhân BN2.136.485, có tên H.C.H, là nam giới, sinh năm 2015, ở thôn An Mông I, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

75. Bệnh nhân BN2.136.486, có tên L.M.N, là nam giới, sinh năm 2014, ở thôn Đọi Tam, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

76. Bệnh nhân BN2.136.487, có tên P.T.U, là nữ giới, sinh năm 2010, ở thôn Đọi Tam, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

77. Bệnh nhân BN2.136.488, có tên N.T.Q.T, là nữ giới, sinh năm 2000, ở Tổ dân phố Văn Phái, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

78. Bệnh nhân BN2.136.489, có tên N.K.T, là nữ giới, sinh năm 1958, ở xóm 16, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

79. Bệnh nhân BN2.136.490, có tên Ư.T. L, là nam giới, sinh năm 1999, ở Tổ dân phố Vũ Xá, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

80. Bệnh nhân BN2.136.491, có tên T.T.T, là nam giới, sinh năm 1995, ở Tổ dân phố Bùi, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

81. Bệnh nhân BN2.136.492 , có tên Ư.N.D. P, là nam giới, sinh năm 2005, ở Tổ dân phố Vũ Xá, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

82. Bệnh nhân BN2.136.493, có tên N.H.T, là nam giới, sinh năm 2020, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

83. Bệnh nhân BN2.136.494, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 1986, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

84. Bệnh nhân BN2.136.495, có tên N.N.K, là nữ giới, sinh năm 2012, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

85. Bệnh nhân BN2.136.496, có tên H.T.N, là nữ giới, sinh năm 2015, ở Tổ dân phố Hoàng Lý, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

86. Bệnh nhân BN2.136.497, có tên L.T.N, là nữ giới, sinh năm 1999, ở thôn Thận Y, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

87. Bệnh nhân BN2.136.498, có tên N.S.T, là nam giới, sinh năm 2014, ở Tổ dân phố Ngọc Động, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

88. Bệnh nhân BN2.136.499, có tên D.V.D, là nam giới, sinh năm 1982, ở Tổ dân phố Tú, phường Duy Minh, thị xã Duy tiên, tỉnh Hà Nam.

89. Bệnh nhân BN2.136.500, có tên Trương T.A.T, là nữ giới, sinh năm 1982, ở Tổ dân phố N.H.T, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

90. Bệnh nhân BN2.136.501, có tên T.P. P.V, là nữ giới, sinh năm 2012, ở thôn Đọi Tam, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

91. Bệnh nhân BN2.136.502, có tên H.K.N, là nữ giới, sinh năm 2019, ở thôn Hoàn Dương, xã Mộc Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

92. Bệnh nhân BN2136503 , có tên T.T.H, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Bùi, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

93. Bệnh nhân BN2136504, có tên N.B.A, là nữ giới, sinh năm 2020, ở Tổ dân phố Lũng Xuyên, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

94. Bệnh nhân BN2.136.505, có tên N.V.Đ, là nam giới, sinh năm 1962, ở thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

95. Bệnh nhân BN2.136.506, có tên N.T.L, là nam giới, sinh năm 1985, ở thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

96. Bệnh nhân BN2.136.507, có tên C.T.H.D, là nữ giới, sinh năm 1974, ở Thôn 3, xã An Nội, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

97. Bệnh nhân BN2.136.508, có tên Trần Thị Khiết, là nữ giới, sinh năm 1977, ở Thôn 4 Cát Lại, xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

98. Bệnh nhân BN2.136.509, có tên N.T.N, là nữ giới, sinh năm 1965, ở thôn Tiêu Hạ Bắc, xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

99. Bệnh nhân BN2.136.510, có tên N.Q.Đ, là nam giới, sinh năm 1980, ở Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

100. Bệnh nhân BN2.136.511, có tên Đ.T.B.N, là nữ giới, sinh năm 1995, ở thôn Mai Động, xã Trung Lương, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

101. Bệnh nhân BN2.136.512, có tên H.T.H, là nữ giới, sinh năm 1971, ở thôn Lẫm Thượng, xã La Sơn , huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

102. Bệnh nhân BN2136513, có tên N.K.L, là nữ giới, sinh năm 2011, ở thôn Đỗ khả Xuân, xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

103. Bệnh nhân BN2.136.514, có tên N.X.T, là nam giới, sinh năm 2014, ở thôn Hòa Ngãi, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

104. Bệnh nhân BN2.136.515, có tên N.N.Y, là nữ giới, sinh năm 2020, ở thôn Hòa Ngãi, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

105. Bệnh nhân BN2.136.516, có tên Đ.K.L, là nữ giới, sinh năm 2017, ở Tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

106. Bệnh nhân BN2.136.517, có tên P.B.B, là nữ giới, sinh năm 2019, ở Tiểu khu Lâm Sơn, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

107. Bệnh nhân BN2.136.518, có tên L.T.T, là nữ giới, sinh năm 1994, ở Tiểu khu Lâm Sơn, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

108. Bệnh nhân BN2.136.519, có tên X.L, là nam giới, sinh năm 1997, ở thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

109. Bệnh nhân BN2.136.520, có tên Z.Z, là nam giới, sinh năm 1995, ở thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

110. Bệnh nhân BN2.136.521, có tên Đ.T.S, là nữ giới, sinh năm 1979, ở Tổ 2, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

111. Bệnh nhân BN2.136.522, có tên T.D.H, là nam giới, sinh năm 1983, ở thôn Kiều Đan Thượng, xã Tiên Tân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

112. Bệnh nhân BN2.136.523, có tên N.T.N.H, là nam giới, sinh năm 1971, ở thôn Kiều Đan Thượng, xã Tiên Tân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

113. Bệnh nhân BN2.136.524, có tên P.B.C, là nữ giới, sinh năm 2010, ở thôn Kiều Đan Thượng, xã Tiên Tân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

114. Bệnh nhân BN2.136.525, có tên P.T.C, là nam giới, sinh năm 2012, ở thôn Kiều Đan Thượng, xã Tiên Tân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

115. Bệnh nhân BN2.136.526, có tên N.T.N, là nữ giới, sinh năm 1987, ở Thôn 1, xã Phù Vân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

116. Bệnh nhân BN2.136.527, có tên N.N.M.C, là nữ giới, sinh năm 2012, ở Thôn 1, xã Phù Vân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

117. Bệnh nhân BN2.136.528, có tên N.M.N, là nam giới, sinh năm 2018, ở Thôn 1, xã Phù Vân, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

118. Bệnh nhân BN2.136.529, có tên N.B.P, là nam giới, sinh năm 1991, ở Thôn 5, xã Đinh Xá, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

119. Bệnh nhân BN2.136.530, có tên Đ.V.D, là nam giới, sinh năm 1999, ở Thôn 5, xã Đinh Xá, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

120. Bệnh nhân BN2.136.531, có tên L.T.C.T, là nữ giới, sinh năm 1988, ở Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

121. Bệnh nhân BN2.136.532, có tên T.Đ.C, là nam giới, sinh năm 1995, ở xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

122. Bệnh nhân BN2.136.533, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1983,ở xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

123. Bệnh nhân BN2.136.534, có tên N.T.N, là nữ giới, sinh năm 1986, ở xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

124. Bệnh nhân BN2.136.535, có tên N.T.N, là nữ giới, sinh năm 1993, ở thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

125. Bệnh nhân BN2.136.536, có tên T.T.M, là nữ giới, sinh năm 1990, ở xã Bắc Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

126. Bệnh nhân BN2.136.537, có tên T.T.T.T, là nữ giới, sinh năm 2005, ở xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

127. Bệnh nhân BN2.136.538, có tên L.T.H, là nữ giới, sinh năm 1979, ở xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

128. Bệnh nhân BN2.136.539, có tên P.V.K, là nam giới, sinh năm 1982, ở xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

129. Bệnh nhân BN2.136.540, có tên T.T.K, là nữ giới, sinh năm 1989, ở xã Ngọc Lũ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

 Hiện nay, tình hình dịch bệnh đã được kiểm soát, tuy nhiên số ca mắc vẫn ở mức cao, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật khuyến cáo, mặc dù đã được tiêm đủ liều vắc xin, người dân vẫn cần nghiêm túc tuân thủ các quy định 5K của Bộ Y tế, hạn chế tụ tập đông người. Khi từ các vùng dịch trở về, hoặc có các biểu hiện: ho, sốt, đau họng, mất vị giác… cần gọi điện ngay tới Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn theo số điện thoại tại địa chỉ: https://covid.hanam.gov.vn/page/so-dien-thoai-can-biet.html, hoặc liên hệ với các cơ sở y tế gần nhất để khai báo và thực hiện theo hướng dẫn của cán bộ y tế.

PV

Bình luận bài viết

Bình luận

BÁO HÀ NAM ĐIỆN TỬ

Giấy phép xuất bản số 68/GP-BTTTT do Bộ Thông tin - Truyền thông cấp ngày 16/2/2017

Địa chỉ: Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Tổng Biên tập: Lê Hồng Kỳ

Điện thoại: (0226) 3852.773 - 3853.342 | Fax: (0226)3853.342

Email: baohanam.dientu@gmail.com

Cấm sao chép dưới mọi hình thức nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản.