Hà Nam ghi nhận 129 ca bệnh Covid-19 trong ngày 21/1

Theo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam, trong ngày 21/1 trên địa bàn tỉnh ghi nhận 129 trường hợp có kết quả xét nghiệm dương tính với SARS-CoV-2 đã được Bộ Y tế gắn mã bệnh.

Hà Nam ghi nhận 129 ca bệnh Covid19 trong ngày 211

Trong số 129 trường hợp ghi nhận, có: 11 bệnh nhân có liên quan đến ổ dịch Công ty JY Plasteel (KCN Châu Sơn), 26 bệnh nhân liên quan đến những chùm ca bệnh tại các doanh nghiệp khác trên địa bàn tỉnh; 19 bệnh nhân liên quan đến ổ dịch tại các Trường Tiểu học Hoàng Đông, Duy Minh, Tiên Nội, Bạch Thượng, Yên Nam (thị xã Duy Tiên) và Trường Tiểu học Thanh Thủy (huyện Thanh Liêm); 05 bệnh nhân trở về Hà Nam từ các tỉnh thành khác. Các trường hợp còn lại là F1 của các bệnh nhân đã được ghi nhận trước đó.

Danh sách 129 ca bệnh, cụ thể:

1. Bệnh nhân BN2.104.472, có tên B.T.T, là nữ giới, sinh năm 1991, ở trọ tổ dân phố Ngô Gia Khảm, phường Châu Sơn, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

2. Bệnh nhân BN2.104.473, có tên B.T.B , là nữ giới, sinh năm 1986, ở Tổ 6, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

3. Bệnh nhân BN2.104.474 , có tên Lê Thị Hải , là nữ giới, sinh năm 1972, ở Tổ 7, thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

4. Bệnh nhân BN2.104.475, có tên Q.T.Q, là nữ giới, sinh năm 1982 n, ở Tổ 8, xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.

5. Bệnh nhân BN2.104.476, có tên T.T.T.N, là nữ giới, sinh năm 1996, ở xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

6. Bệnh nhân BN2.104.477, có tên N.T.L, là nữ giới, sinh năm 1975, ở Xóm 3, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

7. Bệnh nhân BN2.104.478, có tên T.T.T.H, là nữ giới, sinh năm 1995, ở Thôn Ngoại, xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

8. Bệnh nhân BN2.104.479, có tên N.V.Q, là nam giới, sinh năm 1988, ở thôn Trung, xã Châu Can, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.

9. Bệnh nhân BN2.104.480, có tên V.T.T, là nữ giới, sinh năm 2004, ở thôn Ninh Lão, xã Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

10. Bệnh nhân BN2.104.481, có tên N.T.X, là nữ giới, sinh năm 1968, ở thôn Đình Đông, xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội.

11. Bệnh nhân BN2.104.482, có tên Đ.T.L, là nam giới, sinh năm 1952, ở Thôn 7, xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

12. Bệnh nhân BN2.104.483, có tên C.T.T, là nữ giới, sinh năm 1991, ở Khu đô thị Vực Vòng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

13. Bệnh nhân BN2.104.484, có tên N.D.L, là nam giới, sinh năm 1995, ở tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

14. Bệnh nhân BN2.104.485, có tên Đ.T.B, là nam giới, sinh năm 1997, ở phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

15. Bệnh nhân BN2.104.486, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 2014, ở Tổ dân phố An Nhân, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

16. Bệnh nhân BN2.104.487, có tên P.T.K, là nam giới, sinh năm 2014, ở Tổ dân phố An Nhân, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

17. Bệnh nhân BN2.104.488, có tên Đ.V.X, là nam giới, sinh năm 2001, ở xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

18. Bệnh nhân BN2.104.489, có tên N.T.S, là nữ giới, sinh năm 1956, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

19. Bệnh nhân BN2.104.490, có tên Đ.V.P, là nam giới, sinh năm 1956, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

20. Bệnh nhân BN2.104.491, có tên L.Q.L, là nam giới, sinh năm 2012, ở thônNhất Hà, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

21. Bệnh nhân BN2.104.492, có tên N.T.M, là nam giới, sinh năm 2005, ở Tổ dân phố Nguyễn Đoài, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

22. Bệnh nhân BN2.104.493, có tên Đ.T.B, là nữ giới, sinh năm 1991, ở thôn Mỹ Đô, xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

23. Bệnh nhân BN2.104.494, có tên P.V.H, là nam giới, sinh năm 1989, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

24. Bệnh nhân BN2.104.495, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 1999, ở Tổ dân phố Vực Vòng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

25. Bệnh nhân BN2.104.496, có tên N.V.S, là nam giới, sinh năm 1969, có địa chỉ thường trú ở Hòa Đông, xã Đại Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.

26. Bệnh nhân BN2.104.497, có tên Q.T.H.Đ, là nữ giới, sinh năm 1981, có địa chỉ thường trú ở thôn Lương Cao, xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.

27. Bệnh nhân BN2.104.498, có tên Đ.T.H, là nữ giới, sinh năm 1999, ở phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

28. Bệnh nhân BN2.104.499, có tên T.T.D, là nữ giới, sinh năm 1982, ở xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

29. Bệnh nhân BN2.104.500, có tên C.C.T, là nam giới, sinh năm 1990, ở phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

30. Bệnh nhân BN2.104.501, có tên B.Y.T, là Nữ giới, sinh năm 2004, ở Tổ dân phố Đông Hải, phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

31. Bệnh nhân BN2.104.502, có tên P.T.D, là nữ giới, sinh năm 1976, ở Tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

32. Bệnh nhân BN2.104.503, có tên T.T.L, là nữ giới, sinh năm 1984, ở Tổ dân phố Hòa Lạc, phường Lam Hạ, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

33. Bệnh nhân BN2.104.504, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 1977, ở Tổ 1, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

34. Bệnh nhân BN2.104.505, có tên T.T.P, là nữ giới, sinh năm 1982, ở Tổ 9, phường Minh Khai, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

35. Bệnh nhân BN2.104.506, có tên N.M.Q, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Văn Phái, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

36. Bệnh nhân BN2.104.507, có tên L.H.V, là nam giới, sinh năm 2015, ở Tổ dân phố Thần Nữ, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

37. Bệnh nhân BN2.104.508, có tên Đ.C.B, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

38. Bệnh nhân BN2.104.509, có tên V.H.A, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Ninh Lão, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

39. Bệnh nhân BN2.104.510, có tên D.Q.H, là nam giới, sinh năm 2013, ở Tổ dân phố Trung, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

40. Bệnh nhân BN2.104.511, có tên T.T.L, là nam giới, sinh năm 1999, ở Tổ dân phố Hoàng Thượng, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

41. Bệnh nhân BN2.104.512, có tên N.T.N, là nam giới, sinh năm 2011, ở thôn Thủy Cơ, xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

42. Bệnh nhân BN2.104.513, có tên C.M.T, là nam giới, sinh năm 2014, ở Tổ dân phố An Nhân, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

43. Bệnh nhân BN2.104.514, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 2014, ở Tổ dân phố An Nhân, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

44. Bệnh nhân BN2.104.515, có tên N.T.B, là nữ giới, sinh năm 1963, ở Tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

45. Bệnh nhân BN2.104.516, có tên P.N.Q, là nữ giới, sinh năm 2019, ở Tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

46. Bệnh nhân BN2.104.517, có tên N.M.T, là nữ giới, sinh năm 2018, ở Tổ dân phố Kim Hòa, phường Tiên Nội, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

47. Bệnh nhân BN2.104.518, có tên V.T.A, là nữ giới, sinh năm 1963, ở phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

48. Bệnh nhân BN2.104.519, có tên N.T.D, là nam giới, sinh năm 1983, ở thôn Yên Bảo, xã Tiên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

49. Bệnh nhân BN2.104.520, có tên N.D.T, là nam giới, sinh năm 1987, ở Tổ dân phố Thần Nữ, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

50. Bệnh nhân BN2.104.521, có tên B.V.P, là nam giới, sinh năm 1992, ở Tổ dân phố Ngũ Nội, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

51. Bệnh nhân BN2.104.522, có tên L.T.T, là nữ giới, sinh năm 1990, ở Tổ dân phố Thần Nữ, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

52. Bệnh nhân BN2.104.523, có tên T.V.A, là nữ giới, sinh năm 1993, ở Tổ dân phố Giáp Nhất, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

53. Bệnh nhân BN2.104.524, có tên L.X.T, là nam giới, sinh năm 1991, ở Tổ dân phố Thần Nữ, phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

54. Bệnh nhân BN2.104.525, có tên Đ.T.C, là nữ giới, sinh năm 1992, ở Tổ dân phố Vực Vòng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

55. Bệnh nhân BN2.104.526, có tên N.V.H, là nam giới, sinh năm 1992, ở Tổ dân phố Vực Vòng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

56. Bệnh nhân BN2.104.527, có tên L.V.N, là nam giới, sinh năm 1967, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

57. Bệnh nhân BN2.104.528, có tên N.H.T, là nam giới, sinh năm 1990, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

58. Bệnh nhân BN2.104.529, có tên N.H.L, là nam giới, sinh năm 1995, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

59. Bệnh nhân BN2.104.530, có tên N.T.L, là nam giới, sinh năm 2015, ở Tổ dân phố An Nhân, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

60. Bệnh nhân BN2.104.531, có tên N.K.M, là nữ giới, sinh năm 1986, ở Tổ dân phố Bạch Xá, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

61. Bệnh nhân BN2.104.532, có tên T.V.L, là nam giới, sinh năm 1998, ở Tổ dân phố Đôn Lương, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

62. Bệnh nhân BN2.104.533, có tên Đ.Đ.L, là nam giới, sinh năm 2014, ở Tổ dân phố Phạm Văn Đồng, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

63. Bệnh nhân BN2104534 , có tên T.N.T, là nam giới, sinh năm 1991, ở Tổ dân phố Bùi, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

64. Bệnh nhân BN2.104.535, có tên N.T.M.K, là nam giới, sinh năm 2017, ở Tổ dân phố Ninh Lão, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

65. Bệnh nhân BN2.104.536, có tên N.P.H, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Động Linh, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

66. Bệnh nhân BN2.104.537, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1990, ở Tổ dân phố Động Linh, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

67. Bệnh nhân BN2.104.538, có tên V.T.T, là nữ giới, sinh năm 1971, ở Tổ dân phố Trung, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

68. Bệnh nhân BN2.104.539, có tên Đ.H.N.K, là nam giới, sinh năm 2012, ở Tổ dân phố Ninh Lão, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

69. Bệnh nhân BN2.104.540, có tên N.Đ.M.N, là nam giới, sinh năm 2016, ở Tổ dân phố Ninh Lão, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

70. Bệnh nhân BN2.104.541, có tên N.V.T, là nam giới, sinh năm 1988, ở Tổ dân phố Động Linh, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

71. Bệnh nhân BN2.104.542, có tên Đ.D.C, là nam giới, sinh năm 1992, ở phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

72. Bệnh nhân BN2.104.543, có tên P.T.H.L, là nữ giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Ngọc Thị, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

73. Bệnh nhân BN2.104.544, có tên A.T.Đ, là nam giới, sinh năm 2011, ở Tổ dân phố Tú, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

74. Bệnh nhân BN2.104.545, có tên T.X.H, là nam giới, sinh năm 1938, ở thôn Đôn Lương, phường Yên Bắc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

75. Bệnh nhân BN2.104.546, có tên H.N.M, là nam giới, sinh năm 2012, ở Tổ dân phố Hoàng Lý 1, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

76. Bệnh nhân BN2.104.547, có tên T.V.T, là nam giới, sinh năm 1976, ở thôn Bãi Vĩnh, xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

77. Bệnh nhân BN2.104.548, có tên T.T.D, là nữ giới, sinh năm 1961, ở Thôn 3 Cát Lại, xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

78. Bệnh nhân BN2.104.549, có tên T.B.T, là nữ giới, sinh năm 1978, ở Thôn 3 Cát Lại, xã Bình Nghĩa, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

79. Bệnh nhân BN2.104.550, có tên N.T.N, là nữ giới, sinh năm 1993, ở xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

80. Bệnh nhân BN2.104.551, có tên H.T.V, là nữ giới, sinh năm 1991, ở thôn Đồng Tâm, xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

81. Bệnh nhân BN2.104.552, có tên N.V.N, là nam giới, sinh năm 1973, ở thôn Nội 2, xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

82. Bệnh nhân BN2.104.553, có tên L.Q.H, là nữ giới, sinh năm 2012, ở thôn Quyết Thắng, xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

83. Bệnh nhân BN2.104.554, có tên C.T.H.T, là nữ giới, sinh năm 1990, ở Thôn 3, xã An Nội, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

84. Bệnh nhân BN2.104.555, có tên N.M.Đ, là nam giới, sinh năm 1991, ở thôn Lác Chiều, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

85. Bệnh nhân BN2.104.556, có tên P.H.B.L, là nam giới, sinh năm 2017, ở Tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

86. Bệnh nhân BN2.104.557, có tên P.V.Q, là nam giới, sinh năm 1980, ở Tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

87. Bệnh nhân BN2.104.558, có tên P.H.A, là nam giới, sinh năm 2013, ở Tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

88. Bệnh nhân BN2.104.559, có tên H.T.T.G, là nữ giới, sinh năm 1989, ở Tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

89. Bệnh nhân BN2.104.560, có tên L.T.T.H, là nữ giới, sinh năm 2017, ở Tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

90. Bệnh nhân BN2.104.561, có tên D.T.T, là nữ giới, sinh năm 1988, ở thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

91. Bệnh nhân BN2.104.562, có tên N.N.Q, là nữ giới, sinh năm 2017, ở tiểu khu La Mát, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

92. Bệnh nhân BN2.104.563, có tên D. B.K, là nam giới, sinh năm 1966, ở thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

93. Bệnh nhân BN2.104.564, có tên N.V.T, là nam giới, sinh năm 1995, ở xã Thanh Thủy , huyện Thanh Liêm , tỉnh Hà Nam.

94. Bệnh nhân BN2.104.565, có tên N.L. P, là nam giới, sinh năm 2015, ở xã Thanh Thủy , huyện Thanh Liêm , tỉnh Hà Nam.

95. Bệnh nhân BN2.104.566, có tên N.T.N. L, là nữ giới, sinh năm 2005, ở thôn Ô Cách , xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

96. Bệnh nhân BN2.104.567, có tên T.T.N, là nữ giới, sinh năm 1995, ở xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

97. Bệnh nhân BN2.104.568, có tên N.X.T, là nam giới, sinh năm 2010, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.

98. Bệnh nhân BN2.104.569, có tên P.T.T, là nữ giới, sinh năm 1988, ở Tổ 4, phường Thanh Tuyền, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

99. Bệnh nhân BN2.104.570, có tên D.V.L, là nam giới, sinh năm 2012, ở Tổ 7, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý , tỉnh Hà Nam.

100. Bệnh nhân BN2.104.571, có tên D.H, là nam giới, sinh năm 1978, ở Tổ 7, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý , tỉnh Hà Nam.

101. Bệnh nhân BN2.104.572, có tên P.T.H, là nữ giới, sinh năm 1991, ở Tổ 6, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

102. Bệnh nhân BN2.104.573, có tên H.T.P, là nữ giới, sinh năm 1990, ở Tổ 6, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

103. Bệnh nhân BN2.104.574, có tên L.T.T, là nữ giới, sinh năm 1978, ở Tổ 7, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

104. Bệnh nhân BN2.104.575, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 1986, ở xã Nguyễn Uý, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

105. Bệnh nhân BN2.104.576, có tên N.T. L, là nữ giới, sinh năm 1976, ở xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

106. Bệnh nhân BN2.104.577, có tên N.V.T, là nam giới, sinh năm 2001, ở xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

107. Bệnh nhân BN.104.578, có tên N.T.Đ, là nam giới, sinh năm 1977, ở xã Nguyễn Uý, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

108. Bệnh nhân BN2.104.579, có tên V.T.C, là nam giới, sinh năm 1973, ở xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

109. Bệnh nhân BN2.104.580, có tên N.T.H, là nữ giới, sinh năm 1982, ở xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

110. Bệnh nhân BN2.104.581, có tên N.T.H , là nữ giới, sinh năm 1993, ở xã Nhân Chính, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

111. Bệnh nhân BN2.104.582, có tên V.T.H.Y, là nữ giới, sinh năm 1990, ở Thôn 4, xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

112. Bệnh nhân BN2.104.583, có tên V.T.H, là nữ giới, sinh năm 1986, có địa chỉ thường trú ở Đội 14, xã Liên Phương, huyện Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

113. Bệnh nhân BN2.104.584, có tên N.T.T, là nữ giới, sinh năm 1980, ở thôn Cát Thường, xã Nguyễn Uý, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

114. Bệnh nhân BN2.104.585, có tên B.H.N, là nam giới, sinh năm 2001, ở thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

115. Bệnh nhân BN2.104.586, có tên N.C. M, là nam giới, sinh năm 2001, ở thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

116. Bệnh nhân BN2.104.587, có tên T.N.A, là nam giới, sinh năm 2001, ở thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

117. Bệnh nhân BN2.104.588, có tên T.T.T. H, là nữ giới, sinh năm 1986, ở xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

118. Bệnh nhân BN2.104.589, có tên P.H. C, là nữ giới, sinh năm 2010, ở xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

119. Bệnh nhân BN2.104.590, có tên K.T.T.T, là nữ giới, sinh năm 2010, ở xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

120. Bệnh nhân BN2.104.591, có tên P.Q.M, là nữ giới, sinh năm 2010, ở xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

121. Bệnh nhân BN2.104.592, có tên T.T. D.L, là nữ giới, sinh năm 2010, ở xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

122. Bệnh nhân BN2.104.593, có tên T.H.C, là nữ giới, sinh năm 2013, ở xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

123. Bệnh nhân BN2.104.594, có tên L.T.P, là nữ giới, sinh năm 1986, ở xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

124. Bệnh nhân BN2.104.595, có tên T.T.T.H, là nữ giới, sinh năm 1999, ở xã Liêm Chung, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

125. Bệnh nhân BN2.104.596, có tên Đ.T.B, là nữ giới, sinh năm 1960, ở Đỗ Khả Xuân, xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

126. Bệnh nhân BN2.104.597, có tên N.V.L, là nam giới, sinh năm 1955, ở Tổ 4, phường Thanh Tuyền, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

127. Bệnh nhân BN2.104.598, có tên P.T.H, là nữ giới, sinh năm 1990, ở phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

128. Bệnh nhân BN2.104.599, có tên T.T.B, là nữ giới, sinh năm 1981, ở xã Nhật Tân, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

129. Bệnh nhân BN2.104.600, có tên C.T.H.H, là nữ giới, sinh năm 1990, ở xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.

Hiện nay, tình hình dịch bệnh đã được kiểm soát, tuy nhiên số ca mắc vẫn ở mức cao, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật khuyến cáo, mặc dù đã được tiêm đủ liều vắc xin, người dân vẫn cần nghiêm túc tuân thủ các quy định 5K của Bộ Y tế, hạn chế tụ tập đông người. Khi từ các vùng dịch trở về, hoặc có các biểu hiện: ho, sốt, đau họng, mất vị giác… cần gọi điện ngay tới Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn theo số điện thoại tại địa chỉ: https://covid.hanam.gov.vn/page/so-dien-thoai-can-biet.html, hoặc liên hệ với các cơ sở y tế gần nhất để khai báo và thực hiện theo hướng dẫn của cán bộ y tế.

PV

Bình luận bài viết

Bình luận

BÁO HÀ NAM ĐIỆN TỬ

Giấy phép xuất bản số 68/GP-BTTTT do Bộ Thông tin - Truyền thông cấp ngày 16/2/2017

Địa chỉ: Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Tổng Biên tập: Lê Hồng Kỳ

Điện thoại: (0226) 3852.773 - 3853.342 | Fax: (0226)3853.342

Email: baohanam.dientu@gmail.com

Cấm sao chép dưới mọi hình thức nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản.